mắt hột

Học thuật
Thân thiện
mắt hột

Một bệnh nhân đang được bác sĩ khám mắt hột.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một bệnh về mắt truyền nhiễm: "Mắt hột" tên một bệnh nhiễm trùng mắt mãn tính do vi khuẩn gây ra, đặc trưng bởi sự hình thành các hạt nhỏ (hột) ở mặt trong của mắt.
    • Tình trạng viêm kết mạc hột: Bệnh gây viêm kết mạc (lớp màng trong suốt bên trong mắt phủ lòng trắng mắt), dẫn đến sự xuất hiện của nhiều nốt sần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy bị mắt hột từ nhỏ, nay thị lực đã giảm nhiều. (Ông ấy bị bệnh mắt hột từ nhỏ, bây giờ thị lực đã giảm đi rất nhiều.)
    • Vệ sinh kém một trong những nguyên nhân chính gây lây lan bệnh mắt hột. (Vệ sinh kém một trong những nguyên nhân chính làm lây lan bệnh mắt hột.)
    • Bác sĩ chẩn đoán cháu bị mắt hột kê đơn thuốc nhỏ mắt. (Bác sĩ chẩn đoán cháu bị bệnh mắt hột kê đơn thuốc nhỏ mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị mắt hột": mắc phải bệnh mắt hột.

    • Nhiều người trong làng bị mắt hột do thiếu nước sạch. (Nhiều người trong làng mắc bệnh mắt hột do thiếu nước sạch.)
  • "chữa mắt hột": điều trị bệnh mắt hột.

    • Chương trình y tế cộng đồng đã giúp chữa mắt hột cho hàng nghìn người. (Chương trình y tế cộng đồng đã giúp điều trị bệnh mắt hột cho hàng nghìn người.)
Biến thể từ gần giống
  • Trachoma (danh từ): Tên khoa học quốc tế của bệnh mắt hột.

    • Trachoma nguyên nhân hàng đầu gây mù lòa có thể phòng ngừa được trên toàn cầu. (Trachoma nguyên nhân hàng đầu gây mù lòa có thể phòng ngừa được trên toàn cầu.)
  • Viêm kết mạc hột (danh từ): Cách gọi khác mô tả bản chất bệnh của "mắt hột".

    • Viêm kết mạc hột nếu không điều trị có thể dẫn đến sẹo giác mạc. (Bệnh viêm kết mạc hột nếu không điều trị có thể dẫn đến sẹo giác mạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đau mắt hột: Cách gọi dân gian phổ biến khác cho bệnh này.
    • Trẻ em đối tượng dễ mắc đau mắt hột nhất. (Trẻ em đối tượng dễ mắc bệnh đau mắt hột nhất.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "mắt hột". Tuy nhiên, trong văn nói đôi khi dùng cụm "mắt hột mắt dại" để miêu tả vẻ mặt thiếu sinh khí, mệt mỏi, nhưng đây không phải thành ngữ chuẩn không liên quan trực tiếp đến bệnh .
mắt hột

Một bệnh nhân đang được bác sĩ khám mắt hột.

  1. Bệnh đau mắt, nổi những hột bằng hạt cát trong mắt.